hợp đồng thuê đất
Nhà Đất

hợp đồng thuê đất

CHIA SẼ THÔNG TIN

 Mẫu Hợp đồng thuê đất hiện nay rất phổ biến vì nhu cầu để làm nhà xưởng, kho bãi, xấy siêu thị, làm ngân hàng, nếu bạn có nhu cầu thuê lại quyền sử dụng đất từ cá nhân hay là đơn vị sở hữu. Hợp đồng thuê đất được soạn thảo dựa vào Luật đất đai của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, hợp đồng ghi rõ quyền và nghĩa vụ của bên thuê và bên cho thuê, đảm bảo quyền lợi về pháp luật của 2 bên, Tài chính Bank đã tham khảo qua nhiều mẫu và chọn lọc ra được những mẫu hay nhất bên dưới. mời các bạn cùng xem và tải về tại đây.

Mẫu hợp đồng thuê đất

TÊN CƠ QUAN

Số :. . . HĐ/TĐ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
______________

. . ., ngày. . .tháng. . ..năm. . .

HỢP ĐỒNG CHO THUÊ ĐẤT

– Căn cứ Luật Đất đai ngày. . .tháng. . năm. . . ..của nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam;
– Căn cứ Quyết định số:. . . ngày . . . tháng . . . năm . . .. . . của . . . . . . . . . . . . . . . . . . . về việc cho công ty (xí nghiệp) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . …. thuê đất để sử dụng vào mục đích. . . . . . . . . . . . . . . … . . . . . . . . . . .
– Căn cứ Giấy phép đầu tư số. . . . . ngày. . . . . .tháng. . . ..năm. . …..

1. Bên cho thuê đất (Bên A)
Đại diện Sở Địa chính tỉnh (thành phố): . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Họ tên: . . . . . . . . . . . . . . . .Chức vụ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . …
Trụ sở: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . …

2. Bên thuê đất (Bên B) :
Đại diện Công ty (Xí nghiệp): . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Họ tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . …..Chức vụ:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Quốc tịch: . . . . . . . . . . . . . . . . . . …..Trụ sở:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . …
Tài khoản: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . …
Hai bên thoả thuận ký hợp đồng thuê đất với các điều khoản sau đây :

Điều 1 :
1. Bên A cho bên B thuê (bằng số):. . . . . . ….đất (bằng chữ). . . . . . . . . . . . .. mét vuông đất.
Tại xã (phường, thị trấn):. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
Huyện (quận, thị xã, thành phố):. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . …
Để sử dụng vào mục đích:. . . . . . . . . . . . . . . .(ghi theo quy định trong quyết định cho thuê đất).
2. Vị trí khu đất được xác định theo tờ bản đồ địa chính số. . . . . . . . . . . . . . …tỷ lệ 1/. . . . . . . . . …do Sở Địa chính xác lập ngày. . .tháng. . .năm…..
3. Thời hạn thuê đất là. . . . . ..năm, kể từ ngày.. . tháng. . . .năm. . . ..(ghi theo quy định trong quyết định cho thuê đất).
4. Việc cho thuê đất không làm mất quyền sở hữu của Nhà nước Việt Nam đối với khu đất và mọi tài nguyên nằm trong lòng đất.

Điều 2:
1. Giá tiền thuê đất là: USD/. . ./năm hoặc USD/ha/năm (ghi theo quy định trong Giấy phép đầu tư hoặc quyết định cho thuê đất).
2. Tiền thuê đất được trả theo phương thức
– Hàng năm
– 5 năm 1 lần
– 1 lần cho toàn bộ thời hạn thuê đất
– Các thoả thuận khác (nếu có)
3. Tiền thuê đất bắt đầu được tính từ ngày. . …. tháng. . . .năm. . . ..và nộp tài khoản kho bạc số. . . .của kho bạc. . . ..

Điều 3: Việc xây dựng các công trình trên khu đất thuê phải phù hợp với mục đích đã ghi trong Điều 1 của Hợp đồng này, phù hợp với Giấy phép đầu tư.

Điều 4:
1. Trong thời gian thực hiện hợp đồng, bên B không được chuyển giao khu đất thuê cho tổ chức, cá nhân khác nếu chưa được cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước Việt Nam cho phép (trừ trường hợp được thuê đất để đầu tư xây dựng kết cầu hạ tầng và cho thuê lại đất tại các khu công nghiệp, khu chế xuất).
Trong thời gian thực hiện hợp đồng, bên A đảm bảo quyền sử dụng đất của bên B, khi chuyển giao quyền sử dụng khu đất cho Bên thứ ba khi chưa được bên B thoả thuận.
2. Trường hợp bên B bị phân chia, sáp nhập hoặc chuyển nhượng tài sản, hợp đồng cho tổ chức, cá nhân khác mà tạo nên pháp nhân mới thì chủ đầu tư mới phải làm lại thủ tục cho thuê đất. Thời hạn thuê đất là thời hạn còn lại của hợp đồng này, bên B chịu mọi chi phí phát sinh khi chuyển giao khu đất cho thuê.
3. Trong thời gian hợp đồng có hiệu lực, nếu bên B muốn trả lại toàn bộ hay một phần khu đất thuê trước thời hạn thì phải thông báo cho bên A biết trước ít nhất là 6 tháng. Bên A trả lời cho bên B trong thời gian 3 tháng kể từ ngày nhận được đề nghị của bên B. Thời điểm kết thúc hợp đồng tính đến lúc bàn giao mặt bằng.
4. Hợp đồng thuê đất chấm dứt trong các trường hợp sau đây:
– Hết thời hạn thuê đất và không được gia hạn thuê tiếp.
– Bên B bị phát mại tài sản hoặc bị phá sản.
– Bên B bị thu hồi quyết định cho thuê đất hoặc giấy phép hoạt động trước thời hạn.

Điều 5: Hai bên thoả thuận giải quyết tài sản gắn liền với việc sử dụng đất sau khi kết thúc Hợp đồng này theo quy định của luật phápViệt Nam.

Điều 6: Tranh chấp giữa hai bên trong quá trình thực hiện hợp đồng trước hết được giải quyết bằng thương lượng. Trường hợp không thể thương lượng được thì tranh chấp sẽ được đưa ra Toà án để giải quyết.

Điều 7:
1. Bên A có trách nhiệm cung cấp các văn bản liên quan đến việc xác định quyền và nghĩa vụ của bên B, tôn trọng quyền sở hữu về tài sản của bên B xây dựng trên khu đất thuê theo quy định của pháp luật Việt Nam.
2. Bên B có trách nhiệm sử dụng đất đúng mục đích, tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường, không được làm tổn hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của người sử dụng đất xung quoanh.

Điều 8:
1. Hợp đồng này được ký tại. . . . . . . . . . . . . . . . . . ..ngày. . . tháng. . ..năm. . . và được lập thành. . . .bản, mỗi bên giữ. . . bản, gửi Sở Tài chính – Vật giá, Cục thuế, Kho bạc Nhà nước (tỉnh, thành phố) để thu tiền thuê đất và đồng gửi Tổng cục Địa chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư để theo dõi quản lý.
2. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký.

 

       BÊN THUÊ ĐẤT                                                               BÊN CHO THUÊ ĐẤT
(ký tên và đóng dấu)                                                         (Ký tên và đóng dấu)

hợp đồng thuê đất nông nghiệp

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP

BÊN CHO THUÊ: (gọi tắt là Bên A):

Ông/Bà . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
CMND số  :. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Hộ khẩu thường trú:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
Là chủ  sở hữu quyền sử dụng đất
Mục đích sử dụng đất: . . . . . . . . . . . . . . . . . .; thời hạn sử dụng : lâu dài.
Căn cứ theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở số. . . . . . . . . . . . . . . . . ..

BÊN THUÊ: (gọi tắt là Bên B):
Do ông ( bà):. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
CMND số    :  . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Hộ khẩu thường trú :. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
Hai bên cùng nhau ký kết Hợp đồng thuê toàn bộ (một phần) quyền sử dụng đất với nội dung như sau:

ĐIỀU 1. ĐỐI TƯỢNG  CỦA HỢP ĐỒNG
Bên A đồng ý cho bên B thuê toàn bộ (một phần)  quyền sử dụng đất, diện tích: . . .m2 thuộc thửa đất số. . . . . . . . . , tờ bản đồ số 2, địa chỉ thửa đất:. . . . . . . . . . ..;  mục đích sử dụng đất:. . . . . .; thời hạn sử dụng : . . . . . . . ..
Phần diện tích , và vị trí đất cho thuê bên A và bên B cam kết đã tự xác định bằng biên bản riêng.

ĐIỀU 2. THỜI HẠN CHO THUÊ
Thời hạn thuê quyền sử dụng đất nêu trên tại Điều 1 của Hợp đồng này là . . . . . . kể từ ngày . . . . . . . . . đến ngày . . . . . . . . . . . .

ĐIỀU 3. MỤC ĐÍCH THUÊ
Mục đích thuê quyền sử dụng đất nêu trên tại Điều 1 của Hợp đồng này là: thuê để làm . . . . . . . . . . . . . . . . . .

ĐIỀU 4. GIÁ THUÊ NHÀ VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
*  Giá cho thuê là        : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
* Tiền thuê được Bên B thanh toán cho Bên A bằng tiền mặt.
*Phương thức thanh toán: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..

ĐIỀU 5. NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A

Bên A có các nghĩa vụ sau đây:
– Giao quyền sử dụng đất  cho bên B theo đúng ngày Hợp đồng có giá trị và đảm bảo cho bên B được sử dụng đất tron vẹn và riêng rẽ trong thời gian thuê.
– Đăng ký việc cho thuê quyền sử dụng đất.
– Chuyển giao đất đúng như đã thỏa thuận tại điều 1 nêu trên cho bên B.
– Kiểm tra, nhắc nhở bên B bảo vệ, giữ gìn đất và sử dụng đất đúng mục đích;
– Nộp thuế sử dụng đất;
– Báo cho bên B về quyền của người thứ ba đối với thửa đất, nếu có.

Bên A có các quyền sau đây:
– Yêu cầu bên B trả đủ tiền thuê;
– Yêu cầu bên B chấm dứt ngay việc sử dụng đất không đúng mục đích, huỷ hoại đất hoặc làm giảm sút giá trị của đất; nếu bên B không chấm dứt hành vi vi phạm, thì bên A có quyền đơn phương đình chỉ hợp đồng, yêu cầu bên B hoàn trả đất và bồi thường thiệt hại;

ĐIỀU 6. NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B
Bên B có các nghĩa vụ sau đây:
– Sử dụng đất đúng mục đích, đúng thời hạn thuê;
– Không được huỷ hoại, làm giảm sút giá trị sử dụng của đất;
– Trả đủ tiền thuê theo phương thức đã thoả thuận;
– Tuân theo các quy định về bảo vệ môi trường; không được làm tổn hại đến quyền, lợi ích của người sử dụng đất xung quanh;
– Không được cho người khác thuê lại quyền sử dụng đất nếu không được bên A đồng ý bằng văn bản.
– Trả lại đất sau khi hết thời hạn thuê;

Bên B có các quyền sau đây:
– Yêu cầu bên A giao thửa đất đúng như đã thoả thuận;
– Được sử dụng đất ổn định theo thời hạn thuê đã thoả thuận;
– Được hưởng hoa lợi, lợi tức từ việc sử dụng đất.

ĐIỀU 7. CAM KẾT CỦA CÁC BÊN
+Bên A và Bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cùng cam kết sau đây :
+Đã khai đúng sự thật và tự chịu trách nhiệm về tính chính xác của những thông tin về nhân thân đã ghi trong hợp đồng này.
+Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả những thỏa thuận với Bên B đã ghi trong hợp đồng này; nếu bên nào vi phạm mà gây thiệt hại, thì phải bồi thường cho bên kia hoặc cho người thứ ba (nếu có).
+Trong trường hợp bất khả kháng mà không thể tiếp tục việc thuê nhà trên thì các bên có quyền chấm dứt hợp đồng nhưng phải thông báo cho bên kia biết trong thời hạn 30 ngày. Trong thời hạn này, khi có sự thống nhất ý kiến của bên kia , hai bên có thể kết thúc hợp đồng cho thuê trước thời hạn.

ĐIỀU 8. TRÁCH NHIỆM DO VI PHẠM HỢP ĐỒNG
Trong quá trình thực hiện hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết; trong trường hợp không tự giải quyết được, cần phải thực hiện bằng cách hòa giải; nếu hòa giải không thành thì đưa ra Tòa án có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 9. ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
+Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc công chứng (chứng thực) này, sau khi đã được nghe lời giải thích của người có thẩm quyền công chứng dưới đây.
+Hai bên đã tự đọc lại hợp đồng này, và xác định đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong hợp đồng này.
+Hợp đồng này gồm 03 bản chính (mỗi bản gồm 05 tờ, 05 trang), có giá trị pháp lý ngang nhau. Mỗi bên giữ 01 bản, lưu tại Văn Phòng Công Chứng 01 bản.

BÊN A                                                                                                  BÊN B

Hình thức hợp đồng thuê đất kinh doanh & những Điều khoản cơ bản

Hình thức hợp đồnghợp đồng thuê đất

Hợp đồng cho thuê đất phải lập thành văn bản. Theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 167 Luật đất đai năm 2013 thì hợp đồng cho thuê đất (hay còn gọi là hợp đồng cho thuê quyền sử dụng đất) ko bắt buộc phải công chứng, chứng thực mà tùy theo yêu cầu của những bên tham gia hợp đồng.

Điều khoản cơ bản trong hợp đồng

Hợp đồng thuê đất là một loại hợp đồng dân sự nên những bên tham gia hợp đồng được quyền tự do thỏa thuận những điều khoản nhưng phải phù hợp với quy định của pháp luật điều chỉnh. Thông thường, một hợp đồng thuê đất thường có những điều khoản cơ bản như sau:

  1. Thông tin những bên tham gia hợp đồngThông tin những bên thường bao gồm những yếu tố: Họ & tên của cá nhân, tên của tổ chức, người đại diện theo pháp luật của tổ chức, chứng minh nhân dân hoặc mã số thuế, địachỉ, số tài khoản của những bên.
  2. Chi tiết về đất cho thuê: Trong điều khoản này, những bên phải ghi rõ những thông tin gắn liền với đất cho thuê như: địachỉ, diện tích, tình trạng đất, loại đất, mục địch sử dụng đất,. .
  3. Thời hạn thuê đấ & thời gian giao đấtt: Thời hạn thuê đất do những bên thỏa thuận & ghi rõ trong điều khoản này về thời gian bắt đầu cho thuê & thời hạn thuê (hoặc thời gian kết thuc thuê đất). những bên cũng quy định cụ thể thời gian dự định giao đất cho bên thuê, thời gian giao đất có thể trùng với thời gian bắt đầu thuê đất

Lưu ý: Thời hạn thuê đất là ko quá 50 năm, trường hợp đặc biệt theo khoản 3 Điều 126 Luật đất đai thì là ko quá 70 năm.

  1. Gía tiền thuê, thời hạn & phương thức thành toán tiền thuê: Hai bên thỏa thuận giá tiền thuê đất, thời hạn thành toán (một lần cho toàn bộ thời gian thuê hoặc trả tiền thuê hàng năm), thời gian thanh toán (ghi rõ ngày tháng năm), phương thức thành toán (tiền mặt hoặc chuyển khoản). .
  2. Quyền & nghĩa vụ của những bên: Quyền & nghĩa vụ của những bên tự thỏa thuận theo quy định của pháp luật Dân sự, pháp luật Đất đai & ko trái với pháp luật khác có liên quan.
  3. Thời điểm hợp đồng có hiệu lực: Ghi rõ ngày, tháng, năm
  4. những thỏa thuận khác: những bên có thể thỏa thuận những điều khoản khác liên quan nhưng ko được trái với pháp luật như:

– Thỏa thuận những trường hợp có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng;
– Thỏa thuận thời điểm chấm dứt hợp đồng, điều kiện chấm dứt hợp đồng;
– Thỏa thuận về tài sản khác gắn liền với đất cho thuê;
– Thỏa thuận về phạt vi phạm hợp đồng: Ghi nhận rõ mức phạt vi phạm nhưng lưu ý mức phạt vi phạm hợp đồng ko được vượt quá 8% tổng giá trị hợp đồng;
– Thỏa thuận về giải quyết tranh chấp: Ghi nhận rõ cơ quan giải quyết tranh chấp & hình thức giải quyết tranh chấp;
– Thỏa thuận về sửa đổi, bổ sung & điều khoản thi hành.

Lưu ý:
– Chủ thể cho thuê phải là chủ sử dụng của mảnh đất & có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
– Cần lưu ý về nhóm người sử dụng đất tham gia ký Hợp đồng phải là tất cả những thành viên trong nhóm ký tên hoặc có văn bản ủy quyền theo quy định của pháp luật về dân sự. Đây là quy định rất quan trọng để bảo đảm Hợp đồng có hiệu lực nhưng ko hay được chú ý tới.
– Chủ thể tham gia hợp đồng là tổ chức thì người ký phải là người đại diện theo pháp luật của tổ chức đó. Có nhiều trường hợp trên thực tế xác định sai người đại diện mà dẫ tới hợp đồng vô hiệu.

Post Comment