các mùa trong tiếng anh
Tin Tức

các mùa trong tiếng anh

 Khi Học tiếng Anh cơ bản các bạn nên quan tâm học thuộc từ vựng các mùa trong 5 cũng như học & tìm cho mình các câu hỏi thông thường trong giao tiếp về nhu cầu sữ dụng chủ đề này. Để giúp cho các bạn ôn tập lại & nhớ chi tiết hơn về các mùa bằng tiếng Anh, Hôm nay TaiChinhBank xin giới thiệu lại 1 cách đơn giản & dẽ hiểu cho các bạn cùng nắm.

NHỮNG TỪ CƠ BẢN VỀ MÙA BẰNG TIẾNG ANH

các mùa trong tiếng anh

– Spring:  Mùa xuân
– Summer:   Mùa hè
– Autumn (tiếng Anh Mỹ: fall):   Mùa thu
– Winter :   Mùa đông

Đi cùng với mùa là các giới từ:

– In Spring: vào Mùa xuân
– In Summer:  vào Mùa hè
– In Autumn (tiếng Anh Mỹ: fall):  vào Mùa thu
– In Winter : vào Mùa đông

Xem Thêm: Các tháng trong Tiếng Anh, Viết tắt các tháng trong năm bằng tiếng Anh

4 mùa tiếng anh, Mùa Xuân, Hạ, Thu, Đông Trong Tiếng Anh Là Gì?

Thay vào đó, tương ứng với tên các mùa trong tiếng việt, tên các mùa trong 5 bằng tiếng anh lần lượt là:

1. mùa xuân tiếng anh – Spring

Mùa xuân đánh dấu là mùa bắt đầu 1 5 mới, là biểu tượng của sự hạnh phúc, cây cối đâm chồi nảy lộc. Trong tiếng anh, mùa xuân là Spring.

các mùa trong tiếng anh
mùa xuân trong tiếng anh

Cách đọc: Spring: /sprɪŋ/

Ví dụ:

  1. · In Spring, trees and flowers will start blossoming: Mùa xuân cây cối đâm chồi nảy lộc
  2. · Spring Waltz: Điệu Valse mùa xuân.
  3. · Spring’s Coming: Lắng Nghe Mùa Xuân Về.
  4. · Black Spring: Mùa Xuân đen.
  5. · Spring Championship: Vô địch mùa Xuân.
  6. · The love song of Spring: Tình Ca Mùa Xuân.
  7. · Blue Spring Ride: Con đường mùa xuân.

2. mùa hè tiếng anh: Summer

các mùa trong tiếng anh
mùa hạ trong tiếng anh

Mùa hạ hay còn gọi là mùa hè, Tại Việt Nam đây là mùa nóng nhất trong 5 (Có 1 số nước mùa hè rất lạnh). Mùa hè trong tiếng anh là Summer.

Cách đọc: Summer: /ˈsʌmər/

Ví dụ:

  1. Swimming in the summer: Đi bơi vào mùa
  2. Summer is coming soon: Mùa hè đang đến rất gần
  3. Summer War: Cuộc chiến mùa hè
  4. Summer Memories: Hồi ức mùa hè

3. Mùa Thu tiếng Anh: Autumn Hoặc Fall

các mùa trong tiếng anh
mùa thu trong tiếng anh

Riêng mùa thu trong tiếng anh có 2 tên gọi là Autumn hoặc Fall. Trong đó Autumn thông dụng với người Anh (Anh – Anh), còn Fall thông dụng với người Mỹ (Anh – Mỹ).

Cách đọc: Autumn: /ˈɔ:təm/
Fall: /fɔl/

Ví dụ:

  1. Leaves fall in Autumn: Mùa thu lá rụng.
  2. Autumn in my heart: Trái tim mùa thu
  3. Autumn Melodies: Giai điệu mùa thu

4. mùa đông tiếng anh: Winter

Trái ngược với mùa hè, mùa đông là mùa lạnh nhất trong 5. Trong tiếng Anh mùa đông là Winter.

các mùa trong tiếng anh
mùa đông trong tiếng anh

Cách đọc: Winter: /ˈwɪntər/

Ví dụ:

  1. Birds fly south for the winter: Mùa đông chim bay về phương nam tránh rét
  2. Winter has come: Mùa đông nữa lại đến
  3. Winter Sonata: Bản tình ca mùa đông

viết về mùa xuân bằng tiếng anh

Vocabulary:
Mild (adj): Ôn hòa, êm dịu.
Bloom (v): Nở hoa.
Apricot blossom (n): Hoa mai.
Marigold (n): Hoa vạn thọ.
Altar (n): Bàn thờ.

Spring is a joyful season, and it is the beginning of a whole new year. Most countries start their new years in spring, so spring can also be considered as a season of festivals. For example, we have our traditional new year event which is usually located on February – Tet holiday. This is the biggest occasion of the year, and people are all happy about it. Other countries’ new years also start around this time, so everyone can share the same excitement. The weather is mild and fresh, the flowers are starting to bloom, the leaves are greener than ever, and the best thing is that we can have a small break from work and school to enjoy these days. People stop their regular activities to get out of their houses and admire the beauty of spring. In the South of Vietnam, the yellow color of apricot blossom appears everywhere from people’s yard to the main roads. Other flowers that people enjoy to buy at these days such as daisy and marigold are also yellow, so it can be said that this color is the main theme of the South in spring days. On the other hand, the pink color of cherry blossom rules the season in the North of Vietnam. People plant it, sell it, and carry it everywhere on the roads. Besides those main flowers, people love to have many other colorful one to be put on the tables and altars. Spring is also a season for us to enjoy some of the best dishes that we rarely have during the year, and people seem to be more lovable and easier than other times. Spring is a season of happiness, and it can be considered as the favorite one for most people.

Dịch:
Mùa xuân là 1 mùa vui vẻ, & đây là điểm bắt đầu 1 5 hoàn toàn mới. Hầu hết các quốc gia bắt đầu 5 mới vào mùa xuân, vì thế mùa xuân còn có thể xem là mùa của lễ hội. Ví dụ như chúng tôi có 1 sự kiện 5 mới truyền thống được đặt vào tháng 2 – ngày Tết. Đây là dịp lớn nhất trong 5, & tất cả mọi người đều vui vẻ về ngày đó. các dịp 5 mới của các quốc gia khác cũng bắt đầu vào khoảng thời gian này, vậy nên mọi người có thể chia sẻ chung niềm phấn khởi. Thời tiết thì ôn hòa & tươi mới, & các bông hoa bắt đầu nở rộ, các chiếc lá trông xanh hơn bao giờ hết, & điều tuyệt vời nhất là chúng ta có thể có 1 kì nghỉ ngắn khỏi công việc & trường học để tận hưởng các ngày này. Mọi người dừng lại các hoạt động thường nhật để ra khỏi nhà & chiêm ngưỡng vẻ đẹp của mùa xuân. Ở miền Nam Việt Nam, màu &ng của hoa mai xuất hiện khắp mọi nơi từ sân nhà cho tới các cung đường chính. các loài hoa khác mà mọi người thích mua vào các ngày này như hoa cúc & hoa vạn thọ cũng có màu &ng, vậy nên có thể nói đây là màu chủ đạo chính của miền Nam vào các ngày xuân. Mặt khác, màu hồng của hoa đào thống trị mùa này ở miền Bắc Việt Nam. Mọi người trồng chúng, mua bán & mang theo chúng khắp nơi trên mọi nẻo đường. Bên cạnh các loài hoa chính này, mọi người thích mua các loài hoa đủ màu khác để đặt lên bàn & bàn thờ. Mùa xuân cũng là mùa để chúng ta thưởng thức các món ăn ngon nhất mà chúng ta ít khi nào ăn trong 5, & mọi người có vẻ như yêu mến nhau hơn & dễ dãi hơn các lúc khác. Mùa xuân là mùa của hạnh phúc, & nó có thể được xem là mùa yêu thích nhất của hầu hết mọi người.

Nguồn: https://benative.vn/viet-doan-van-ta-mua-xuan-bang-tieng-anh-co-dich/

Bảng chữ cái tiếng Anh có bao nhiêu từ, để nắm rõ hơn, bạn tham khảo Bảng chữ cái tiếng Anh tại đây.

 

Post Comment