Tin Tức

tên tiếng anh

500 tên tiếng Anh hay cho nữ

Tên tiếng Anh Ý nghĩa Chú thích (nếu có)
Abbey thông minh
Aberfa từ đầu nguồn con sông
Abilene cỏ
Aboli hoa pháo bông
Adelaide người phụ nữ có xuất thân cao quý tên của Adelaide, vợ của Hoàng đế Otto của Đế quốc La Mã Thần thánh, sau này được dùng để đặt tên cho thành phố Adelaide của Úc.
Adele cao quý ca sĩ, nhạc sĩ nổi tiếng người Anh với các bài hát như “Hello”, “Someone Like You”, “Rolling in the deep”
Adelia người phụ nữ có xuất thân cao quý
Adeline người xuất thân cao quý , sang trọng
Agatha tốt
Agnes Tinh khiết, nhẹ nhàng (Agnes Baden-Powel) người sáng lập tổ chức Nữ hướng đạo
Akina một loài hoa mùa xuân, màu sắc cực kì sáng
Alana ánh sáng
Alfred lời khuyên thông thái
Alice người phụ nữ cao quý
Alida chú chim nhỏ
Alma tử tế, tốt bụng
Alula mỏng manh và nhẹ như lông
Amar trăng
Amelinda xinh đẹp và đáng yêu
Anatolia rạng đông, phía đông
Andrea mạnh mẽ, kiên cường
Anemone loài hoa nhỏ và tinh tế nở vào mùa xuân
Angel thiên thần
Angela thiên thần
Anita Duyên dáng và phong nhã
Ann Yêu kiều, duyên dáng
Anne Yêu kiều, duyên dáng Hoàng hậu Anh từ 1702 – 1714
Antaram hoa vĩnh cửu
Anthea như hoa
Anzu hoa mai
Aonani ánh sáng đẹp
Apulia từ con sông
Aquene Hòa bình
Araxie con sông tạo nguồn cảm hứng cho thơ học
Arian xinh đẹp
Arta vàng
Artemis tên nữ thần mặt Trăng trong thần thoại Hy Lạp
Ash em bé mùa thu
Aster loài hoa tháng Chín
Audrey sức mạnh cao quý
Augusta tháng tám; tuyệt vời kì diệu
Aurora một khởi đầu mới
Autumn mùa thu
Aviv mùa xuân
Avon dòng sông
Axelle Hòa bình
Azalea tên một loài hoa họ đỗ quyên
Azgad sức mạnh của may mắn
Azure bầu trời xanh
Beatrix hạnh phúc, được ban phước
Behira sáng
Belinda con rắn đẹp trong thơ của Alexander Pope
Bell chuông
Bella Xinh đẹp
Belle Xinh đẹp
Bentley meadow of bent glass
Berit vinh quang, thông minh
Bianca trắng/ thánh thiện
Birdie chim
Biserka trân châu
Blair vững vàng
Blanche trắng/ thánh thiện
Blossom nở hoa
Bly tự do và phóng khoáng
Bonnie ngay thẳng và đáng yêu
Bradwell khởi đầu từ mùa xuân thênh thang
Brenna mỹ nhân tóc đen
Briona thông minh, hài hước, độc lập
Calanth hoa nở rộ
Calantha hoa nở rộ
Callula sáng
Canary chim yến
Caridwen đẹp như thơ tả
Cary dòng sông Cary
Caryln được yêu quý
Cato biết tuốt
Centola ánh sáng kiến thức
Ceridwen đẹp như thơ tả
Chandra trăng
Chanel tên thương hiệu nước hoa nổi tiếng
Charmaine quyến rũ
Chrissanth hoa vàng
Clement độ lượng, nhân từ
Cleopatra vinh quang của cha
Cosima có quy phép, hài hòa, xinh đẹp
Curtis lịch sự, nhã nhặn
Daisy hoa cúc
Dana trân châu đen
Darnell lấy từ tên một loại cỏ
Diana ánh sáng tên Công nương Diana của Vương quốc Anh
Donna Tiểu thư
Dove con chim đại diện cho hòa bình
Drusilla mắt long lanh như sương
Durra trân châu
Edgar giàu có, thịnh vượng giàu có, thịnh vượng
Eira tuyết
Eirene Hòa bình
Eirlys hạt tuyết
Elain chú hươu con
Elfleda mỹ nhân cao quý
Erin Hòa bình
Ermintrude được yêu thương trọn vẹn
Ernesta chân thành, nghiêm túc
Eser thơ
Esperanza hy vọng
Eudora món quà tốt lành
Eulalia (người) nói chuyện ngọt ngào
Fay tiên, nàng tiên
Faye tiên, nàng tiên
Fayola chúc may mắn
Fiona đằm thắm, xinh đẹp
Flora hoa
Florence nở rộ, thịnh vượng
Freya tiểu thư
Frida Hòa bình
Gada hạnh phúc, may mắn
Ganesa vị thần may mắn và trí tuệ
Ganga tên một dòng sông ở Ấn Độ
Gemma ngọc quý
Genevieve tiểu thư, phu nhân của mọi người
Glenda trong sạch, thánh thiện, tốt lành
Godiva món quà của chúa
Guinevere trắng trẻo và mềm mại
Gwen được ban phước
Gwyneth may mắn, hạnh phúc
Hafwen mùa hè tươi sáng
Halcyon bình tĩnh, bình tâm
Harmony đồng nhất, hòa thuận
Heaven thiên đường
Irene Hòa bình
Jade viên ngọc bích
Jasmine tên loài hoa làm tinh dầu nước hoa
Jena chú chim nhỏ
Julia đầy sức trẻ
Juliet đầy sức trẻ
July tháng bảy
June tháng sáu
Junia sinh vào tháng sáu
Keelin trong trắng và mảnh dẻ
Keisha mắt đen
Keva mỹ nhân, duyên dáng
Kiera cô bé tóc đen
Ladonna tiểu thư
Laelia vui vẻ
Lani thiên đường, bầu trời
Latiah dịu dàng, vui vẻ
Latifah dịu dàng, vui vẻ
Layla màn đêm
Leem Hòa bình
Leighton vườn cây thuốc nhà sản xuất “Phù thủy xứ Oz”
Lil hoa huệ
Lilian phối giữa tên Lily và Ann
Lilla hoa huệ
Lillah hoa huệ
Lillian phối giữa tên Lily và Ann
Lily hoa huệ
Lion sư tử
Lotus hoa sen
Luana nhàn hạ
Malie yên bình, bình tâm
Margaret ngọc trai Margaret Thatcher – Bộ trưởng nữ đầu tiên của Anh
Maris ngôi sao của biển cả
Martha quý cô, tiểu thư
Melanie đen
Milcah nữ hoàng
Mira tuyệt vời, yên bình
Mirabel tuyệt vời
Morela hoa mai
Morvarid trân châu
Muriel biển cả sáng ngời
Naimah yên bình
Nerissa Con gái của biển
Nevaeh thiên đường
Noelle Em bé của đêm Giáng sinh
Nora danh dự
Oliver cây ô liu – tượng trưng cho sự đem lại hòa bình
Olwen dấu chân được ban phước (nghĩa là đến đâu mang lại may mắn và sung túc đến đó)
Orchid hoa lan
Oriana mặt trời mọc, vàng
Oriole chim hoàng oanh
Oscar người hoà nhã
Pandora trời phú toàn diện
Peach đào
Pearl ngọc trai/ trân châu
Philomena được yêu quý nhiều
Phoebe tỏa sáng
Phoenix phượng hoàng
Phoung phượng hoàng
Phyllis cây xanh tốt
Prairie thảo nguyên
Radley thảo nguyên đỏ
Rena Hòa bình
Rose hoa hồng
Rosemary hoa hồng
Rosie hoa hồng
Rowan cô bé tóc đỏ (như phượng)
Rowena danh tiếng, niềm vui
Ruby hồng ngọc, ngọc ruby
Salome hiền hòa, yên bình
Sarah công chúa, tiểu thư
Selima yên bình
Serena tĩnh lặng, thanh bình
Serenity bình tĩnh
Sierra nước hoa
Sika người phụ nữ có tiền.
Solomon giang sơn
Soonnet thơ
Sophia thông thái
Sophie sự thông thái
Sterling ngôi sao nhỏ
Summer mùa hạ
Sunny đầy nắng
Suzu chuông nhỏ
Thalassa biển
Thekla vinh quang của thần linh
Tina nhỏ nhắn
Tryphena duyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú
Tullia yên bình
Uri ánh sáng
Usha rạng đông.
Veronica kẻ mang lại chiến thắng tác giả sách bạn chạy nhất New York Times Veronica Roth
Vivian hoạt bát diễn viên điện ảnh Vivian Vance
Winifred người bạn yên bình
Xavia tỏa sáng
Xenia duyên dáng, thanh nhã
Zel cái chuông
Zelda hạnh phúc
Zerdali hoa mai dại
Zoey sự sống
Zulema hòa bình

500 tên tiếng Anh hay cho nam

Tên tiếng Anh Ý nghĩa Chú thích (nếu có)
Abner người cha của ánh sáng
Adonis chúa tể
Aland hừng như ánh mặt trời
Albert cao quý, sáng dạ tên của Hoàng phu Albert, chồng Nữ hoàng Victoria của Vương quốc Anh, của Albert Einstein, cha đẻ thuyết tương đối và của Albert Camus, nhà văn, triết gia Pháp nổi tiếng.
Alden người bạn đáng tin
Alexander người trấn giữ, người bảo vệ tên của Alexander Đại Đế, một trong những vị hoàng đế vĩ đại nhất của thời cổ đại và đây là môt cái tên được dùng rộng rãi ở phương Tây.
Alfred lời khuyên thông thái tên của Alfred Đại Đế, vua của người Anglo-Saxon.
Alselv được chúa bảo vệ
Alva có vị thế, tầm quan trọng
Ambrose bất tử, thần thánh
Amory người cai trị nổi danh (thiên hạ)
Andreis mặt trời mọc
Andrew hùng dũng, mạnh mẽ tên của Thánh Andrew trong đạo Thiên Chúa, của ba vị hoàng đế Hungary và của Tổng thống Mỹ Andrew Jackson.
Anselm được Chúa bảo vệ
Aranck ngôi sao
Archibald thật sự quả cảm
Arnold người trị vì chim đại bàng (eagle ruler)
Athelstan mạnh mẽ, cao thượng
Augustus vĩ đại, lộng lẫy
Aylmer nổi tiếng, cao thượng
Azaria được Chúa giúp đỡ
Baldwin người bạn dũng cảm
Barnaby con trai đầy khích lệ
Basil hoàng gia
Bellamy người bạn đẹp trai
Belmont ngọn núi đẹp
Benedict được ban phước
Bergen sống ở đồi núi
Bernard chiến binh dũng cảm
Bernice người mang lại chiến thắng
Bertram con người thông thái
Bevis chàng trai đẹp trai
Blade giàu có và danh vọng
Brent ngọn đồi, núi
Brian sức mạnh, quyền lực tên của Brian Josephson, giải Nobel Vật lý
Brishen sinh ra lúc trời mưa
Bryan chàng trai mạnh mẽ
Cadell chiến trường
Caradoc đáng yêu
Carwyn được yêu, được ban phước
Case người mang an lành
Chad chiến trường, chiến binh tay trống Chad Smith
Charles quân đội, chiến binh tên của Charlemagne, của người Franks; tên của Charles Dickens, Charles Darwin.
Clement độ lượng, nhân từ
Clitus vinh quang
Conal sói
Conan thông minh
Conroy người thông minh
Curtis lịch sự, nhã nhặn
Daemyn trung thành
Dalziel nơi đầy ánh nắng
Daniel chúa là người phân xử
Darius người sở hữu sự giàu có người sở hữu sự giàu có
Dart dòng sông mạnh mẽ nhưng dữ dội
Delbert ngày đầy nắng
Dempsay người hậu duệ đầy kiêu hãnh
Dempsey người hậu duệ đầy kiêu hãnh
Derek kẻ trị vì muôn dân tên ngôi sao bóng rổ Derek Jeter, vũ công Derek Hough
Dermot không bao giờ đố kị
Devlin cực kỳ dũng cảm
Dieter chiến binh
Dinari ngôi sao tỏa sáng
Donald người trị vì thế giới Tổng thống Mỹ – nhà kinh doanh – tỷ phú Donald Trump
Draco rồng
Drake rồng
Duane chú bé tóc đen
Duncan hắc kỵ sĩ, chiến binh bóng tối
Dylan con trai biển cả diễn viên truyền hình Dylan Minnette
Edgar giàu có, thịnh vượng giàu có, thịnh vượng
Edric người trị vì gia sản (fortune ruler) người trị vì gia sản (fortune ruler)
Edsel cao quý
Edward người giám hộ của cải (guardian of riches) người giám hộ của cải (guardian of riches)
Egbert kiếm sĩ vang danh (thiên hạ)
Elmer cao quý, nổi tiếng
Emmanuel chúa ở bên ta
Enda chú chim
Enoch tận tụy, tận tâm
Eric vị vua muôn đời
Ethelbert cao quý, tỏa sáng
Eugene xuất thân cao quý
Eunice chiến thắng vang dội
Faine hạnh phúc
Felix vui vẻ, may mắn
Fergal dũng cảm, quả cảm (nhất là trên chiến trường)
Fergus con người của sức mạnh
Finn tốt đẹp
Fremont đồi núi của sự tự do
Full tròn đầy
Geoffrey người trị vì (yêu) hòa bình
Gideon chiến binh / chiến sĩ vĩ đại
Gregory cảnh giác, thận trọng
Griffith hoàng tử
Gwyn được ban phước
Harding mạnh mẽ, dũng cảm
Harold quân đội, tướng quân, người cai trị
Harvey chiến binh xuất chúng (battle worthy)
Hubert đầy nhiệt huyết
Hugh trái tim, khối óc diễn viên Hugh Laurie
Humphrey khổng lồ, bình an
Isaac nụ cười và niềm vui
Isidore món quà của Isis
Jesse món quà của Chúa
Jocelyn nhà vô địch
Jonathan Chúa ban phước đức
Joshua Chúa cứu vớt linh hồn
Kalmin đàn ông và mạnh mẽ
Kane chiến binh
Kariem ngọn gió
Karim ngọn gió
Karrar ngọn gió
Kellen con thú nhỏ
Kelsey con thuyền (mang đến) thắng lợi
Kenelm người bảo vệ dũng cảm
Kieran cậu bé tóc đen
Kwan mạnh mẽ
Leal trung thành
Leander người sư tử
Leighton vườn cây thuốc nhà sản xuất “Phù thủy xứ Oz”
Lele trung thành
Leo sư tử tác giả Chiến tranh và Hòa bình Leo Tolstoy
Leon chú sư tử
Leonard chú sư tử dũng mãnh
Lerato bài hát của tâm hồn
Liam chàng trai ý chí mạnh mẽ, kiên cường Liam Payne- thành viên nhóm nhạc One Direction
Louis chiến binh trứ danh (tên Pháp dựa trên một từ gốc Đức cổ) tên của nhiều hoàng đế Pháp, của nhà khoa học Louis Pasteur, người chế tạo ra vắc-xin ngừa bệnh.
Lovell sói con
Magic đầy điều kỳ diệu
Manfred bình yên của người hùng
Marcus dựa trên tên của thần chiến tranh Mars siêu mẫu Marcus Schenkenberg
Max vĩ đại nhất
Maximilan vĩ đại nhất, xuất chúng nhất
Maximus tuyệt vời nhất, vĩ đại nhất
Maynard dũng cảm, mạnh mẽ
Melvin người phụng sự
Meredith trưởng làng vĩ đại
Merlin pháo đài bên ngọn đồi biển
Mervyn chủ nhân của biển cả
Mortimer chiến binh biển cả
Murphy chiến binh biển
Neil nhiệt huyết tên của Neil Armstrong, người đầu tiên lên mặt trăng.
Nolan dòng dõi cao quý, nổi tiếng
Oliver cây ô liu – tượng trưng cho sự đem lại hòa bình
Orborne nổi tiếng như thần linh
Ormond ngọn đồi của gấu
Oscar người hoà nhã
Osmund sự bảo vệ từ thần linh
Oswald sức mạnh thần thánh
Otis giàu sang
Patrick người quý tộc Patrick Wilson là một ca sĩ, diễn viên nổi tiếng người Mỹ.
Paul bé nhỏ, nhún nhường Paul McCartney- nhạc sĩ Anh, thành viên nhóm nhạc Beatles
Paxton từ nông trại yên bình
Phelim luôn tốt
Radlley thảo nguyên đỏ
Rain mưa
Ralph thông thái và mạnh mẽ
Randolph người bảo vệ mạnh mẽ (như sói)
Raymond người bảo vệ luôn đưa ra những lời khuyên đúng đắn
Reese hào hứng, nhiệt huyết
Reginald người cai trị thông thái
Reynold người cai trị thông thái
Richard sự dũng mãnh
Robert người nổi danh sáng dạ (bright famous one)
Roderick mạnh mẽ vang danh thiên hạ
Roger chiến binh nổi tiếng
Rowan cô bé tóc đỏ (như phượng)
Roy vua
Rudolph người bảo vệ mạnh mẽ (như sói)
Ruth người bạn, người đồng hành
Ryder chiến binh cưỡi ngựa, người truyền tin
Samson đứa con của mặt trời
Seward biển cả, chiến thắng, canh giữ
Shanley con trai của người anh hùng
Sherwin nhanh như gió
Sherwyn nhanh như gió
Shiron đồng cỏ tràn đầy ánh sáng
Shiv đồng cỏ có mặt trời chiếu sáng
Shivan đồng cỏ có mặt trời chiếu sáng
Shlomie đồng cỏ có mặt trời chiếu sáng
Shondell đồng cỏ tràn đầy ánh sáng
Sigmund người bảo vệ thắng lợi
Sigrid công bằng và thắng lợi
Silas rừng cây
Siras rừng cây
Solomon giang sơn
Stephen vương miện tên của nhà khoa học Stephen Hawking, của nhà văn Stephen King.
Tadhg nhà thơ, nhà hiền triết
Thomas học giả tên của Thánh Thomas Becket, của tổng thống Mỹ Thomas Jefferson và của nhà phát minh
Tiger quyền lực và giàu năng lượng một vận động viên golf chuyên nghiệp người Mỹ Tiger Woods
Titus danh giá
Trump tiếng vang, chiến thắng
Uri ánh sáng
Venn đẹp trai
Veronica kẻ mang lại chiến thắng tác giả sách bạn chạy nhất New York Times Veronica Roth
Vincent chinh phục tên của họa sĩ Vincent van Gogh
Vivian hoạt bát diễn viên điện ảnh Vivian Vance
Walter người chỉ huy quân đội
Wilfred yên bình
William mong muốn bảo vệ (ghép 2 chữ “wil – mong muốn” và “helm – bảo vệ”)
Win chiến thắng, sáng dạ

Tổng hợp 5000 tên tiếng anh hay – Đặt tên theo phong thủy năm 2019

Tên tiếng Anh với ý nghĩa niềm vui, niềm tin, hi vọng, tình bạn và tình yêu

  1. Alethea – sự thật
  2. Fidelia – niềm tin
  3. Verity – sự thật
  4. Viva/Vivian – sự sống, sống động
  5. Winifred – niềm vui và hòa bình
  6. Zelda – hạnh phúc
  7. Giselle – lời thề
  8. Grainne – tình yêu
  9. Kerenza – tình yêu, sự trìu mến
  10. Verity – sự thật
  11. Viva/Vivian – sự sống, sống động
  12. Winifred – niềm vui và hòa bình
  13. Zelda – hạnh phúc
  14. Amity – tình bạn
  15. Edna – niềm vui
  16. Ermintrude – được yêu thương trọn vẹn
  17. Esperanza – hy vọng
  18. Farah – niềm vui, sự hào hứng
  19. Letitia – niềm vui
  20. Oralie – ánh sáng đời tôi
  21. Philomena – được yêu quý nhiều
  22. Vera – niềm tin

Tên tiếng Anh với ý nghĩa cao quý, nổi tiếng, may mắn, giàu sang

  1. Adela/Adele – cao quý
  2. Elysia – được ban/chúc phước
  3. Florence – nở rộ, thịnh vượng
  4. Genevieve – tiểu thư, phu nhân của mọi người
  5. Gladys – công chúa
  6. Gwyneth – may mắn, hạnh phúc
  7. Felicity – vận may tốt lành
  8. Almira – công chúa
  9. Alva – cao quý, cao thượng
  10. Ariadne/Arianne – rất cao quý, thánh thiện
  11. Cleopatra – vinh quang của cha, cũng là tên của một nữ hoàng Ai Cập
  12. Donna – tiểu thư
  13. Elfleda – mỹ nhân cao quý
  14. Helga – được ban phước
  15. Adelaide/Adelia – người phụ nữ có xuất thân cao quý
  16. Hypatia – cao (quý) nhất
  17. Milcah – nữ hoàng
  18. Mirabel – tuyệt vời
  19. Odette/Odile – sự giàu có
  20. Ladonna – tiểu thư
  21. Orla – công chúa tóc vàng
  22. Pandora – được ban phước (trời phú) toàn diện
  23. Phoebe – tỏa sáng
  24. Rowena – danh tiếng, niềm vui
  25. Xavia – tỏa sáng
  26. Martha – quý cô, tiểu thư
  27. Meliora – tốt hơn, đẹp hơn, hay hơn
  28. Olwen – dấu chân được ban phước (nghĩa là đến đâu mang lại may mắn và sung túc đến đó)

Tên tiếng Anh theo màu sắc, đá quý

  1. Diamond – kim cương (nghĩa gốc là “vô địch”, “không thể thuần hóa được”)
  2. Jade – đá ngọc bích
  3. Scarlet – đỏ tươi
  4. Sienna – đỏ
  5. Gemma – ngọc quý
  6. Melanie – đen
  7. Kiera – cô gái tóc đen
  8. Margaret – ngọc trai
  9. Pearl – ngọc trai
  10. Ruby – đỏ, ngọc ruby

Tên tiếng Anh với ý nghĩa tôn giáo

  1. Ariel – chú sư tử của Chúa
  2. Emmanuel – Chúa luôn ở bên ta
  3. Elizabeth – lời thề của Chúa/Chúa đã thề
  4. Jesse – món quà của Yah
  5. Dorothy – món quà của Chúa

Tên tiếng Anh với ý nghĩa hạnh phúc, may mắn

  1. Amanda – được yêu thương, xứng đáng với tình yêu
  2. Vivian – hoạt bát
  3. Helen – mặt trời, người tỏa sáng
  4. Hilary – vui vẻ
  5. Irene – hòa bình
  6. Beatrix – hạnh phúc, được ban phước
  7. Gwen – được ban phước
  8. Serena – tĩnh lặng, thanh bình
  9. Victoria – chiến thắng

Tên tiếng Anh với ý nghĩa mạnh mẽ, kiên cường

  1. Bridget – sức mạnh, người nắm quyền lực
  2. Andrea – mạnh mẽ, kiên cường
  3. Valerie – sự mạnh mẽ, khỏe mạnh
  4. Alexandra – người trấn giữ, người bảo vệ
  5. Louisa – chiến binh nổi tiếng
  6. Matilda – sự kiên cường trên chiến trường
  7. Edith – sự thịnh vượng trong chiến tranh
  8. Hilda – chiến trường

Tên tiếng Anh gắn với thiên nhiên

  1. Azure – bầu trời xanh
  2. Alida – chú chim nhỏ
  3. Anthea – như hoa
  4. Aurora – bình minh
  5. Azura – bầu trời xanh
  6. Calantha – hoa nở rộ
  7. Esther – ngôi sao (có thể có gốc từ tên nữ thần Ishtar)
  8. Iris – hoa iris, cầu vồng
  9. Lily – hoa huệ tây
  10. Rosa – đóa hồng
  11. Rosabella – đóa hồng xinh đẹp
  12. Selena – mặt trăng, nguyệt
  13. Violet – hoa violet, màu tím
  14. Jasmine – hoa nhài
  15. Layla – màn đêm
  16. Roxana – ánh sáng, bình minh
  17. Stella – vì sao, tinh tú
  18. Sterling – ngôi sao nhỏ
  19. Eirlys – hạt tuyết
  20. Elain – chú hưu con
  21. Heulwen – ánh mặt trời
  22. Iolanthe – đóa hoa tím
  23. Daisy – hoa cúc dại
  24. Flora – hoa, bông hoa, đóa hoa
  25. Lucasta – ánh sáng thuần khiết
  26. Maris – ngôi sao của biển cả
  27. Muriel – biển cả sáng ngời
  28. Oriana – bình minh
  29. Phedra – ánh sáng
  30. Selina – mặt trăng
  31. Stella – vì sao
  32. Ciara – đêm tối
  33. Edana – lửa, ngọn lửa
  34. Eira – tuyết
  35. Jena – chú chim nhỏ
  36. Jocasta – mặt trăng sáng ngời

Tên tiếng Anh với ý nghĩa thông thái, cao quý

  1. Bertha – thông thái, nổi tiếng
  2. Clara – sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết
  3. Adelaide – người phụ nữ có xuất thân cao quý
  4. Alice – người phụ nữ cao quý
  5. Sarah – công chúa, tiểu thư
  6. Sophie – sự thông thái
  7. Freya – tiểu thư (tên của nữ thần Freya trong thần thoại Bắc Âu)
  8. Regina – nữ hoàng
  9. Gloria – vinh quang
  10. Martha – quý cô, tiểu thư
  11. Phoebe – sáng dạ, tỏa sáng, thanh khiết

Tên tiếng Anh theo tình cảm, tính cách con người

  1. Agatha – tốt
  2. Eulalia – (người) nói chuyện ngọt ngào
  3. Glenda – trong sạch, thánh thiện, tốt lành
  4. Guinevere – trắng trẻo và mềm mại
  5. Sophronia – cẩn trọng, nhạy cảm
  6. Tryphena – duyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú
  7. Xenia – hiếu khách
  8. Cosima – có quy phép, hài hòa, xinh đẹp
  9. Dilys – chân thành, chân thật
  10. Ernesta – chân thành, nghiêm túc
  11. Halcyon – bình tĩnh, bình tâm
  12. Agnes – trong sáng
  13. Alma – tử tế, tốt bụng
  14. Bianca/Blanche – trắng, thánh thiện
  15. Jezebel – trong trắng
  16. Keelin – trong trắng và mảnh dẻ
  17. Laelia – vui vẻ
  18. Latifah – dịu dàng, vui vẻ

Tên tiếng Anh theo dáng vẻ bề ngoài

  1. Amabel/Amanda – đáng yêu
  2. Ceridwen – đẹp như thơ tả
  3. Charmaine/Sharmaine – quyến rũ
  4. Christabel – người Công giáo xinh đẹp
  5. Delwyn – xinh đẹp, được phù hộ
  6. Amelinda – xinh đẹp và đáng yêu
  7. Annabella – xinh đẹp
  8. Aurelia – tóc vàng óng
  9. Brenna – mỹ nhân tóc đen
  10. Calliope – khuôn mặt xinh đẹp
  11. Fidelma – mỹ nhân
  12. Fiona – trắng trẻo
  13. Hebe – trẻ trung
  14. Isolde – xinh đẹp
  15. Keva – mỹ nhân, duyên dáng
  16. Kiera – cô bé đóc đen
  17. Mabel – đáng yêu
  18. Miranda – dễ thương, đáng yêu
  19. Rowan – cô bé tóc đỏ
  20. Kaylin – người xinh đẹp và mảnh dẻ
  21. Keisha – mắt đen
  22. Doris – xinh đẹp
  23. Drusilla – mắt long lanh như sương
  24. Dulcie – ngọt ngào
  25. Eirian/Arian – rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc

Đặt tên tiếng Anh theo bảng chữ cái

A

  1. Aaron: sự giác ngộ.
  2. Abel: hơi thở
  3. Abner: cội nguồn ánh sáng.
  4. Abraham: người được tôn kính.
  5. Adley: duy nhất.
  6. Aedan, Aiden: đứa con được sinh ra từ lửa, tên con mang ý nghĩa mạnh bạo, quyết liệt.
  7. Alan, allan: đứa trẻ xinh trai.
  8. Alstair: hậu duệ.
  9. Albert: Ánh sáng.
  10. Albion: sự công bằng.
  11. Alton: đứa trẻ đến từ thị trấn cũ
  12. Ambrose: sự bất diệt.
  13. Amery : sự siêng năng.
  14. Andrew: sự nam tính
  15. Angus: sự mạnh mẽ
  16. Anthony: con là vô giá
  17. Austin: hữu ích.
  18. Axel: sự hòa bình.

B

  1. Baldwin: người bạn chân chính.
  2. Barnaby: nhà tiên tri
  3. Baron: quý tộc.
  4. Barrett: chú gấu nhỏ.
  5. Basil: ông vua.
  6. Benedict: sự may mắn
  7. Benjami: người trợ thủ đắc lực, cánh tay phải.
  8. Bert: sáng lạn.
  9. Bond: người nông dân.
  10. Boris: chiến binh.
  11. Braden : đứa trẻ đến từ thung lũng.
  12. Brent: đứa trẻ đến từ đồi núi.

C

  1. Cachet: mong muốn.
  2. Chloe: nữ thần biểu tượng cho sự sinh sôi trong thần thoại Hy Lạp.
  3. Claire: cô gái thời thượng ( về thời trang, cách ăn mặc).
  4. Caroline: sự sang trọng, quý phái.
  5. Cabal: chú cún con.
  6. Cacanisius: con trai của thần Nis.
  7. Cace, Cacey: sự mạnh mẽ.
  8. Cachamwri: Linh mục.
  9. Cache: Người hòa giải
  10. Cadabyr: chiến binh quyết đoán.
  11. Caddaric: người lãnh đạo.
  12. Caelam: thiên đường.
  13. Cael: mảnh khảnh.
  14. Caelan: chiến binh hùng mạnh.
  15. Caflice: sự dũng cảm
  16. Caffar: sự bảo đảm.

D

  1. Dacia: sự tỏa sáng.
  2. Dae: sự hồi sinh
  3. Daffodil: tên một loài hoa.
  4. Dagmar: vinh quang
  5. Dagny: tháng ngày êm đềm.
  6. Dahnay: bình an.
  7. Dai: tuyệt vời
  8. Daila: xinh đẹp.
  9. Daisy: hoa Daisy.
  10. Daiya: một món quà.
  11. Dakota: người bạn chân thành.
  12. Dale: thị trấn gần thung lũng.
  13. Dalit: nguồn nước trong sạch.
  14. Dalya: cây xanh.
  15. Dama, Damaris: nhẹ nhàng, lịch thiệp.
  16. Damica: thân thiện.
  17. Dana: ngày tươi sáng.
  18. Danica: ngôi sao buổi sớm.
  19. Danna: Chúa luôn công bằng.
  20. Daralis: được yêu thương.
  21. Darby: tự do.
  22. Darcy: mái tóc tối màu.
  23. Daria, Darien: sự giàu có.
  24. Darice: nữ hoàng.
  25. Darielle: cô ấy là món quà.
  26. Darla, Darlene: người yêu dấu bé nhỏ.
  27. Daron: điều tuyệt vời.
  28. Daru: cây thông nhỏ.
  29. Dasha: món quà của chúa.

E

  1. Ea: tỏa sáng, nổi tiếng.
  2. Eamon: giàu có.
  3. Ean: hòa nhã.
  4. Earnest: sự chân thành.
  5. Ebner: nguồn cội ánh sáng.
  6. Ebrulf: ngọn gió.
  7. Ecceline: mang ý nghĩa rất giống cha của mình.
  8. Ed: thành công, hạnh phúc
  9. Edan: ngọn lửa.
  10. Eden: sự làm ơn.
  11. Edmund: người bảo hộ.
  12. Edred: giàu có, hạnh phúc.
  13. Edrei: người lãnh đạo mạnh mẽ.

G

  1. Gabe: sức mạnh của chúa
  2. Gad: sự may mắn.
  3. Gadiel: Chúa là cơ hội của tôi.
  4. Gaia: Trái đất.
  5. Gaius: đứa trẻ bé bỏng.
  6. Gale: hạnh phúc.
  7. Galeran: khỏe mạnh.
  8. Galeus: con thằn lằn nhỏ.
  9. Galileo: chú chim nhỏ.
  10. Ganan: phương đông.
  11. Gandhi: điều tuyệt vời.
  12. Ganya: thông mình.

I

  1. Iamar: mặt trăng.
  2. Ibernia: đứa trẻ đến từ Ireland.
  3. Ida: năng động.
  4. Idalis: niềm hạnh phúc.
  5. Idelisa: xinh đẹp.

K

  1. Kai: đứa trẻ đến từ biển.
  2. Kay: tình yêu, hạnh phúc
  3. Ken: đẹp trai.
  4. Ker: căn nhà.
  5. Key: sự bảo vệ.
  6. Kou: sự bình yên.

L

  1. La: nắng đẹp.
  2. Labibi: quý cô.
  3. Laciana: xinh đẹp.
  4. Lachandra: mặt trăng.
  5. Lacrecia: giàu có.

M

  1. Maau: bài thơ.
  2. Mac: cậu con trai nhỏ.
  3. Macalla: trăng tròn.
  4. Maddock: cơ hội.
  5. Madoc: may mắn.

N

  1. Naarah: quà tặng từ trái tim
  2. Nada: hi vọng.
  3. Nadalia: ngọn lửa.
  4. Naia: chú cá heo.
  5. Nailah: sự thành công.
  6. Najma: ngôi sao sáng.

O

  1. Odakota: thân thiện.
  2. Odom: cây sồi nhỏ.
  3. Odwin: giàu có.
  4. Ofa: tình yêu.
  5. Ohitekah: sự dũng cảm.
  6. Ohiyesa: người chiến thắng.

P

  1. Pakile: hoàng gia.
  2. Pallano: mặt trăng mới.
  3. Panagari: tâm hồn đẹp.
  4. Pappa: trái đất.
  5. Panas: sự bất diệt.

Q

  1. Quadira: quyền lực
  2. Qamra: mặt trăng.
  3. Qiana: sự nhẹ nhàng
  4. Qitarah: mảnh mai.
  5. Quella: sự yên lặng.

R

  1. Raanan: sự tươi mới.
  2. Rabbi: bậc thầy.
  3. Raby: tỏa sáng, nổi tiếng.
  4. Race: sự đua tranh.
  5. Raamah: sấm sét.

S

  1. Saad: sự may mắn.
  2. Saarik: chú chim nhỏ
  3. Sadaqah: sự thành thật.
  4. Saber: thanh kiếm.
  5. Sabiti: cô bé được sinh vào ngày chủ nhật.

T

  1. Ta: điều tuyệt vời.
  2. Taamiti: lòng dũng cảm
  3. Taaveti: được yêu thương.
  4. Tab: mùa xuân
  5. Tade: sự mạnh mẽ.

U

  1. Uaat: người lãnh đạo trong quân đội.
  2. Ubald: tâm hồn bình yên.
  3. Uberto: thông minh, sáng lạn.
  4. Ucal: quyền lực.
  5. Uggieri: sự thánh thiện.

V

  1. Valatine: quyền lực, sự mạnh mẽ, lòng dũng cảm, sức khỏe.
  2. Valdemar: sự nổi tiếng, quyền lực.
  3. Vali: bức họa.
  4. Varil: nước.
  5. Vidal: cuộc sống tươi đẹp.

W

  1. Waarrar: dòng sông.
  2. Wai: nước.
  3. Waldo: thước đo, tiêu chuẩn.
  4. Walerian: sự mạnh mẽ, lòng dũng cảm.
  5. Wallah: mưa.

X

  1. Xanthippus: con ngựa với màu sắc tươi sáng.
  2. Xayvion: căn nhà mới.
  3. Xanto: mái tóc vàng.
  4. Xeven: sự sống.
  5. Xing-Fu: hạnh phúc.

Y

  1. Yaar: cánh rừng.
  2. Yahbini: ngôi sao.
  3. Yajna: sự hi sinh.
  4. Yamin: hữu ích.
  5. Yakez: thiên đường.

Z

  1. Zabad: món quà
  2. Zahur: bông hoa.
  3. Zaki: thông minh.
  4. Zalman: bình yên.
  5. Zamir: bài hát.

sfds

Post Comment